HSK 6
打雷
dǎléi动
có sấm
to rumble with thunder; clap of thunder
外面一打雷孩子就害怕。
Wài miàn yì dǎ léi hái zi jiù hài pà.
The child gets frightened whenever thunder sounds outside.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.