HSK 6
打卡
dǎkǎ动
chấm công; đánh dấu đã đến
(of an employee) to clock on (or off); to punch in (or out); (on social media) to check in to a location
员工上班前必须先打卡。
Yuán gōng shàng bān qián bì xū xiān dǎ kǎ.
Employees must clock in before starting work.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.