HSK 6
成语
chéngyǔ名
thành ngữ
Chinese set expression, typically of 4 characters, often alluding to a story or historical quotation; idiom; proverb; saying; adage
老师用故事解释这个成语。
Lǎo shī yòng gù shi jiě shì zhè ge chéng yǔ.
The teacher explained this idiom through a story.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.