HSK 6
总裁
zǒngcái名
tổng giám đốc; chủ tịch
chairman; director-general (of a company etc)
公司总裁将在会上回答问题。
Gōng sī zǒng cái jiāng zài huì shàng huí dá wèn tí.
The company president will answer questions at the meeting.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.