HSK 6
徒弟
túdì名
học trò; đệ tử
apprentice; disciple
师傅耐心地教徒弟修手表。
Shī fù nài xīn de jiào tú dì xiū shǒu biǎo.
The master patiently taught the apprentice to repair watches.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.