HSK 4
兄弟
xiōngdì名
anh em; anh em trai
brothers; younger brother; I, me (humble term used by men in public speech)
他们兄弟两个长得很像。
Tā men xiōng dì liǎng gè zhǎng dé hěn xiàng.
The two brothers look very much alike.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.