HSK 6
建筑物
jiànzhùwù名
công trình; tòa nhà
building; structure; edifice
地震后这座建筑物仍很安全。
Dì zhèn hòu zhè zuò jiàn zhù wù réng hěn ān quán.
This building remained safe after the earthquake.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.