HSK 6
平凡
píngfán形
bình thường; tầm thường
commonplace; ordinary; mediocre
平凡的工作也值得尊重。
Píng fán de gōng zuò yě zhí dé zūn zhòng.
Ordinary work also deserves respect.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.