HSK 6
山坡
shānpō名
sườn núi; triền dốc
hillside
孩子们正在山坡上玩游戏。
Hái zi men zhèng zài shān pō shàng wán yóu xì.
The children are playing games on the hillside.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.