HSK 5
山区
shānqū名
vùng núi; miền núi
mountain area
山区孩子每天走路上学。
Shān qū hái zi měi tiān zǒu lù shàng xué.
Children in mountain areas walk to school every day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.