HSK 6
尽
jìn动(副)
hết sức; ưu tiên
to use up; to exhaust; to the utmost; to fulfill (a duty); entirely
请大家尽自己的力量帮忙。
Qǐng dà jiā jìn zì jǐ de lì liàng bāng máng.
Please do everything you can to help.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (6(7-9)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.