HSK 6
寒冬
hándōng名
mùa đông giá rét
cold winter
寒冬里的北风一直吹个不停。
Hán dōng lǐ de běi fēng yì zhí chuī gè bù tíng.
The north wind blows without stopping during the cold winter.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.