HSK 7-9
寒暄
hánxuān动
hàn huyên; hỏi thăm xã giao
to exchange conventional greetings; to exchange pleasantries
双方简单寒暄后进入会场。
Shuāng fāng jiǎn dān hán xuān hòu jìn rù huì chǎng.
The two sides exchanged brief pleasantries before entering the venue.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.