HSK 6
学位
xuéwèi名
học vị; bằng cấp
academic degree; place in school
他完成论文后获得硕士学位。
Tā wán chéng lùn wén hòu huò dé shuò shì xué wèi.
He earned a master's degree after completing his thesis.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.