HSK 6
婴儿
yīng’ér名
trẻ sơ sinh; em bé
infant; baby; lead (Pb)
婴儿睡着后房间安静下来。
Yīng ér shuì zháo hòu fáng jiān ān jìng xià lái.
The room became quiet after the baby fell asleep.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.