HSK 6
场景
chǎngjǐng名
cảnh; bối cảnh
scene; scenario; situation; setting
电影中的雪山场景很美。
Diàn yǐng zhōng de xuě shān chǎng jǐng hěn měi.
The snow-mountain scene in the film is beautiful.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.