HSK 6
场合
chǎnghé名
dịp; hoàn cảnh
situation; occasion; context; setting
正式场合应该穿得整齐。
Zhèng shì chǎng hé yīng gāi chuān de zhěng qí.
You should dress neatly for formal occasions.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.