HSK 6
起点
qǐdiǎn名
điểm xuất phát
starting point
车站是这次长跑的起点。
Chē zhàn shì zhè cì cháng pǎo de qǐ diǎn.
The station is the starting point of this long-distance run.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.