HSK 6
启发
qǐfā动
gợi mở; khai sáng
to enlighten; to explain (a text etc); to stimulate (a mental attitude); enlightenment
老师的问题启发了我的思考。
Lǎo shī de wèn tí qǐ fā le wǒ de sī kǎo.
The teacher's question stimulated my thinking.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.