HSK 6
名气
míngqi名
danh tiếng; tiếng tăm
reputation; fame
这家小店在当地很有名气。
Zhè jiā xiǎo diàn zài dāng dì hěn yǒu míng qi.
This small shop has a strong local reputation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.