HSK 6
取代
qǔdài动
thay thế; thế chỗ
to replace; to supersede; to supplant; (chemistry) substitution
电子邮件逐渐取代了普通信件。
Diàn zi yóu jiàn zhú jiàn qǔ dài le pǔ tōng xìn jiàn.
Email has gradually replaced ordinary letters.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.