HSK 6
动机
dòngjī名
động cơ; động lực
motive; motivation
警方正在调查他的动机。
Jǐng fāng zhèng zài diào chá tā de dòng jī.
The police are investigating his motive.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.