HSK 6
加重
jiāzhòng动
làm nặng thêm; tăng nặng
to make heavier; to emphasize; (of an illness etc) to become more serious; to aggravate (a bad situation)
熬夜可能会加重他的病情。
Áo yè kě néng huì jiā zhòng tā de bìng qíng.
Staying up late may worsen his condition.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.