HSK 6
前景
qiánjǐng名
triển vọng; tiền cảnh
foreground; vista; (future) prospects; perspective
大家都看好这个行业的前景。
Dà jiā dōu kàn hǎo zhè ge háng yè de qián jǐng.
Everyone is optimistic about the prospects of this industry.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.