HSK 6
则
zé连(助)
thì; còn
(literary) (conjunction used to express contrast with a previous clause) but; then; (bound form) standard; norm; (bound form) principle; (literary) to imitate; to follow
晴天游客很多雨天则较安静。
Qíng tiān yóu kè hěn duō yǔ tiān zé jiào ān jìng.
There are many visitors on sunny days, whereas rainy days are quieter.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (6(7-9)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.