HSK 6
划分
huàfēn动
phân chia; phân định
to divide up; to partition; to differentiate
老师把学生划分成五组。
Lǎo shī bǎ xué shēng huà fēn chéng wǔ zǔ.
The teacher divided the students into five groups.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.