HSK 6
凡是
fánshì副
phàm là; tất cả
each and every; every; all; any
凡是报名的人都要参加培训。
Fán shì bào míng de rén dōu yào cān jiā péi xùn.
Everyone who registers must attend the training.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.