HSK 6
其间
qíjiān名
trong thời gian đó
in between; within that interval; in the meantime
会议休息十分钟其间可喝水。
Huì yì xiū xi shí fēn zhōng qí jiān kě hē shuǐ.
There is a ten-minute break during which water is available.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.