HSK 6
优先
yōuxiān动
ưu tiên
to have priority; to take precedence
紧急车辆在这条路上优先通行。
Jǐn jí chē liàng zài zhè tiáo lù shàng yōu xiān tōng xíng.
Emergency vehicles have priority on this road.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.