HSK 6
争论
zhēnglùn动
tranh luận; tranh cãi
to argue; to debate; to contend; argument
双方就费用问题展开争论。
Shuāng fāng jiù fèi yong wèn tí zhǎn kāi zhēng lùn.
The two sides debated the issue of costs.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.