HSK 6
为止
wéizhǐ动
cho đến; đến hết
until; (used in combination with words like 到 or 至 in constructs of the form 到...为止)
到今天为止任务已完成一半。
Dào jīn tiān wéi zhǐ rèn wu yǐ wán chéng yí bàn.
As of today, half of the task has been completed.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.