HSK 6
与其
yǔqí连
thay vì
rather than... (used in expressions of the form 与其 + {verb1} + 不如 + {verb2} "rather than {verb1}, better to {verb2}")
与其抱怨不如马上采取行动。
Yǔ qí bào yuàn bù rú mǎ shàng cǎi qǔ xíng dòng.
Rather than complain, it is better to act at once.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.