HSK 6
一帆风顺
yìfān-fēngshùnthuận buồm xuôi gió
propitious wind throughout the journey (idiom); plain sailing; to go smoothly; have a nice trip!
创业过程很难一直一帆风顺。
Chuàng yè guò chéng hěn nán yì zhí yì fān fēng shùn.
Starting a business rarely goes smoothly all the way.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.