HSK 5
连忙
liánmáng副
vội vàng; lập tức
promptly; at once
听见孩子哭她连忙跑过去。
Tīng jiàn hái zi kū tā lián máng pǎo guò qù.
She hurried over when she heard the child crying.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.