HSK 5
语文
yǔwén名
ngữ văn
literature and language; (PRC) Chinese (as a school subject)
弟弟最喜欢上语文课。
Dì di zuì xǐ huan shàng yǔ wén kè.
My younger brother likes Chinese class best.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.