HSK 5
行业
hángyè名
ngành nghề; lĩnh vực
trade; profession; industry; business
她在旅游行业工作多年。
Tā zài lǚ yóu háng yè gōng zuò duō nián.
She has worked in tourism for many years.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.