HSK 5
自身
zìshēn名
bản thân
itself; oneself; one's own
解决问题要从自身找原因。
Jiě jué wèn tí yào cóng zì shēn zhǎo yuán yīn.
To solve a problem, look for causes in yourself.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.