HSK 5
疯狂
fēngkuáng形
điên cuồng; điên rồ
crazy; frenzied; wild
年轻人为这场比赛疯狂。
Nián qīng rén wéi zhè chǎng bǐ sài fēng kuáng.
The young people are crazy about this match.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.