HSK 7-9
疯
fēng动形
điên; cuồng
insane; mad; wild
他听到好消息高兴得快疯了。
Tā tīng dào hǎo xiāo xi gāo xìng de kuài fēng le.
He was almost wild with joy after hearing the good news.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.