HSK 5
根本
gēnběn名形副
căn bản; gốc rễ; hoàn toàn
fundamental; basic; root; simply
这个办法根本解决不了问题。
Zhè ge bàn fǎ gēn běn jiě jué bù liǎo wèn tí.
This method cannot solve the problem at all.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.