HSK 5
根
gēn名量
rễ; gốc; sợi
root; basis; classifier for long slender objects, e.g. cigarettes, guitar strings
桌上放着三根铅笔。
Zhuō shàng fàng zhe sān gēn qiān bǐ.
There are three pencils on the table.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.