HSK 7-9
归根到底
guīgēn-dàodǐsuy cho cùng; rốt cuộc
after all; in the final analysis; ultimately
归根到底问题出在沟通不足。
Guī gēn dào dǐ wèn tí chū zài gōu tōng bù zú.
Ultimately, the problem stems from insufficient communication.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.