HSK 5
擅长
shàncháng动
giỏi; thành thạo
to be good at; to be expert in
姐姐最擅长做中国菜。
Jiě jie zuì shàn cháng zuò zhōng guó cài.
My older sister is best at cooking Chinese food.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.