HSK 5
接待
jiēdài动
tiếp đón; tiếp khách
to receive; to entertain; to host (guests, visitors or clients)
工作人员正在接待外国游客。
Gōng zuò rén yuán zhèng zài jiē dài wài guó yóu kè.
The staff are receiving foreign visitors.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.