HSK 5
才
cái名
tài năng; người tài
ability; talent; sb of a certain type; a capable individual; then and only then
他从小就是个有才的人。
Tā cóng xiǎo jiù shì gè yǒu cái de rén.
He has been a talented person since childhood.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.