HSK 5
情景
qíngjǐng名
cảnh tượng; tình cảnh
scene; spectacle; circumstances; situation
眼前的情景让我十分感动。
Yǎn qián de qíng jǐng ràng wǒ shí fēn gǎn dòng.
The scene before me moved me deeply.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.