HSK 5
必要
bìyào形
cần thiết; thiết yếu
necessary; essential; indispensable; required
没有必要为小事生气。
Méi yǒu bì yào wèi xiǎo shì shēng qì.
There is no need to get angry over a small matter.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.