HSK 5
必然
bìrán形名
tất yếu; không thể tránh khỏi
inevitable; certain; necessity
不断练习必然会有进步。
Bú duàn liàn xí bì rán huì yǒu jìn bù.
Continued practice will inevitably bring progress.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.