HSK 5
往返
wǎngfǎn动
đi về; khứ hồi
to go back and forth; to go to and fro; to do a round trip
每天往返学校需要两小时。
Měi tiān wǎng fǎn xué xiào xū yào liǎng xiǎo shí.
The daily round trip to school takes two hours.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.