HSK 6
往后
wǎnghòu名
sau này; từ nay về sau
from now on; in the future; time to come
往后遇到问题请早点告诉我。
Wǎng hòu yù dào wèn tí qǐng zǎo diǎn gào sù wǒ.
Please tell me earlier if problems arise in the future.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.